khai truong toa nha san golf bo tai chinh Nha hat lon

Thông tin Năm 2013

Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2012
18/06/2013 14:01

Ngày 15 tháng 6 năm 2013, Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4 đã có Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty năm 2012.

Kết quả sản xuất kinh doanh năm 2012 được thể hiện qua một số chỉ tiêu chính như sau:

1. Các chỉ tiêu kinh doanh

Stt

Các chỉ tiêu

Đơn vị

KH năm 2012

KH  điều chỉnh năm 2012

TH năm 2012

% TH/KH 2012

% TH  2012/2011

1

Giá trị sản xuất kinh doanh

triệu đồng

1.600.000

1.400.000

1.431.000

102,21%

86,20%

2

Tổng doanh thu

triệu đồng

1.200.000

1.050.000

1.198.868

114,18%

98,75%

3

Tổng thu hồi vốn

triệu đồng

1.300.000

1.100.000

1.251.582

113,78%

93,68%

4

Các khoản nộp ngân sách

triệu đồng

125.000

98.000

76.572

78,13%

69,61%

5

Lợi nhuận trước thuế

triệu đồng

45.000

5.000

6.118

122,36%

12,96%

6

Tỷ lệ trả Cổ tức

%

12

0

0

.-

-

7

Thu nhập BQ người/tháng

triệu đồng

4,3

4,0

4,0

100%

100%

2. Công tác tiếp thị và đấu thầu

Stt

Nội dung

Số lượng

       Giá trị         (triệu đồng)

1

Công trình đấu thầu trúng thầu

15

1.269.800

2

Công trình chỉ định thầu, giao thầu

10

45.335

3

Phụ lục phát sinh tăng hợp đồng

19

126.535

4

Cộng

 

1.441.670

Trên đây là một số chỉ tiêu chính trong kết quả sản xuất kinh doanh năm 2012 của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4. Các chỉ tiêu khác và kết quả đạt được ở một số các lĩnh vực khác xem chi tiết file đính kèm.

Ban Biên tập

Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.150 36.350
    Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 34.340 34.740
    Vàng nữ trang 99,99% 34.040 34.740
    Vàng nữ trang 99% 33.696 34.396
    Vàng nữ trang 75% 24.808 26.208
    Vàng nữ trang 58,3% 19.005 20.405
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 17164.95 17318.05
    CAD 17058.84 17279.97
    CHF 23293.23 23595.18
    DKK 3369.86 3475.55
    EUR 25330.87 25556.79
    GBP 28855.77 29113.14
    HKD 2894.33 2937.72
    INR 351.92 365.73
    JPY 203.26 205.08
    KRW 19.43 20.65
    KWD 74743.43 77677.53
    MYR 5271.07 5339.4
    NOK 2653.36 2736.58
    RUB 349.07 427.02
    SAR 6048.43 6285.86
    SEK 2574.86 2639.72
    SGD 16315.77 16494.24
    THB 656.58 683.98
    USD 22700 22770
    (Nguồn Vietcombank)