khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Đại hội cổ đông 2014 lần 2

Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 lần thứ 2 ( 02/10/2014)
Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 lần thứ 2
Biên bản đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 lần thứ 2 ( 01/10/2014)
Biên bản đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 lần thứ 2
Báo cáo tài chính năm 2013 ( 16/09/2014)
 Báo cáo tài chính năm 2013
Báo cáo Hoạt động Kiếm soát SXKD năm 2013 của Ban Kiểm soát ( 16/09/2014)
 Báo cáo Hoạt động Kiếm soát SXKD năm 2013 của Ban Kiểm soát
Báo cáo kết quả hoạt động SXKD năm 2013 và Kế hoạch SXKD năm 2014 ( 16/09/2014)
 Báo cáo kết quả hoạt động SXKD năm 2013 và Kế hoạch SXKD năm 2014
Báo cáo chi trả thù lao HĐQT và BKS công ty năm 2013 và Phương án chi trả thù lao HĐQT và BKS năm 2014 ( 16/09/2014)
 Báo cáo chi trả thù lao HĐQT và BKS công ty năm 2013 và Phương án chi trả thù lao...
Báo cáo phân phối lợi nhuận năm 2013 và Kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2014 ( 16/09/2014)
 Báo cáo phân phối lợi nhuận năm 2013 và Kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2014
Báo cáo kết quả hoạt động năm 2013, kế hoạch hoạt động năm 2014 của Hội đồng quản trị ( 16/09/2014)
 Báo cáo kết quả hoạt động năm 2013, kế hoạch hoạt động năm 2014 của Hội đồng quản trị
Dự thảo Quy chế làm việc và chương trình ĐHĐCĐ thường niên năm 2014 lần thứ 2 ( 16/09/2014)
 Dự thảo Quy chế làm việc và chương trình ĐHĐCĐ thường niên năm 2014 lần thứ 2
Dự thảo Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 (lần thứ 2) ( 16/09/2014)
 Dự thảo Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 (lần thứ 2)
Trang 1/2 [1][2] Chuyển nhanh
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.400 36.600
    Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 35.520 35.920
    Vàng nữ trang 99,99% 35.220 35.920
    Vàng nữ trang 99% 34.864 35.564
    Vàng nữ trang 75% 25.693 27.093
    Vàng nữ trang 58,3% 19.693 21.093
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 17248.64 17402.5
    CAD 17763.77 17994.05
    CHF 23005.12 23303.35
    DKK 3562.73 3674.48
    EUR 26831.99 27084.58
    GBP 30092.37 30360.78
    HKD 2888.42 2931.72
    INR 351.17 364.95
    JPY 203.44 205.36
    KRW 20.35 21.63
    KWD 75065.1 78011.87
    MYR 5485.79 5556.91
    NOK 2751.5 2837.8
    RUB 388.14 432.51
    SAR 6044.92 6282.22
    SEK 2705.53 2773.7
    SGD 16801.96 16985.76
    THB 681.86 710.32
    USD 22690 22760
    (Nguồn Vietcombank)