khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Đại hội cổ đông 2014 lần 2

Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 lần thứ 2 ( 02/10/2014)
Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 lần thứ 2
Biên bản đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 lần thứ 2 ( 01/10/2014)
Biên bản đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 lần thứ 2
Báo cáo tài chính năm 2013 ( 16/09/2014)
 Báo cáo tài chính năm 2013
Báo cáo Hoạt động Kiếm soát SXKD năm 2013 của Ban Kiểm soát ( 16/09/2014)
 Báo cáo Hoạt động Kiếm soát SXKD năm 2013 của Ban Kiểm soát
Báo cáo kết quả hoạt động SXKD năm 2013 và Kế hoạch SXKD năm 2014 ( 16/09/2014)
 Báo cáo kết quả hoạt động SXKD năm 2013 và Kế hoạch SXKD năm 2014
Báo cáo chi trả thù lao HĐQT và BKS công ty năm 2013 và Phương án chi trả thù lao HĐQT và BKS năm 2014 ( 16/09/2014)
 Báo cáo chi trả thù lao HĐQT và BKS công ty năm 2013 và Phương án chi trả thù lao...
Báo cáo phân phối lợi nhuận năm 2013 và Kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2014 ( 16/09/2014)
 Báo cáo phân phối lợi nhuận năm 2013 và Kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2014
Báo cáo kết quả hoạt động năm 2013, kế hoạch hoạt động năm 2014 của Hội đồng quản trị ( 16/09/2014)
 Báo cáo kết quả hoạt động năm 2013, kế hoạch hoạt động năm 2014 của Hội đồng quản trị
Dự thảo Quy chế làm việc và chương trình ĐHĐCĐ thường niên năm 2014 lần thứ 2 ( 16/09/2014)
 Dự thảo Quy chế làm việc và chương trình ĐHĐCĐ thường niên năm 2014 lần thứ 2
Dự thảo Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 (lần thứ 2) ( 16/09/2014)
 Dự thảo Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014 (lần thứ 2)
Trang 1/2 [1][2] Chuyển nhanh
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 41.900 42.200
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.830 42.330
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.830 42.430
    Vàng nữ trang 99,99% 41.400 42.200
    Vàng nữ trang 99% 40.782 41.782
    Vàng nữ trang 75% 30.403 31.803
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 15606.06 15871.45
    CAD 17350.83 17645.88
    CHF 23194.47 23588.89
    DKK 3383.09 3489.13
    EUR 25505.51 26271.52
    GBP 28941.77 29199.38
    HKD 2941.92 2985.96
    INR 324.42 337.15
    JPY 214.02 221.94
    KRW 18.97 20.48
    KWD 76188.52 79177.94
    MYR 5515.82 5587.22
    NOK 2547.78 2627.64
    RUB 361.75 403.1
    SAR 6173.17 6415.38
    SEK 2365.95 2425.51
    SGD 16747.37 16930.27
    THB 745.5 776.59
    USD 23150 23270
    (Nguồn Vietcombank)