khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Thông tin Năm 2013

Báo cáo tài chính và báo cáo hợp nhất năm 2013 ( 25/08/2014)
Báo cáo tài chính hợp nhất Công ty cổ phần đầu tư xây dựng số 4 cho năm tài chính...
Báo cáo hoạt động năm 2013 và KH hoạt động năm 2014 của HĐQT Công ty ( 25/08/2014)
Báo cáo kết quả hoạt động năm 2013 và kế hoạch hoạt động năm 2014 của HĐQT Công ty Cổ...
Báo cáo kiểm soát hoạt động sxkd năm 2013 của ban kiểm soát công ty ( 25/08/2014)
Trong năm qua, ban kiểm soát đã thực hiện kiểm tra giám sát việc tuân thủ các quy định của...
Quy chế tổ chức và hoạt động của hội đồng quản trị và tổng giám đốc ( 07/06/2014)
Quy chế tổ chức và hoạt động của hội đồng quản trị và tổng giám đốc công ty cổ phần...
Quy chế hdbks ( 07/06/2014)
Quy chế hoạt động ban kiểm soát Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng số 4
Điều lệ công ty ( 07/06/2014)
ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG SỐ 4
Công bố thông tin ( 07/06/2014)
Đăng ký thực hiện công bố thông tin và báo cáo trên cổng thông tin điện tử của ủy ban...
Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng cuối năm 2013 ( 07/06/2014)
Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng cuối năm 2013. Các mục chính: - Hoạt động của hội đồn...
Báo cáo tình hình quản trị công ty 6 tháng đầu năm 2013 ( 09/12/2013)
   Ngày 30 tháng 6 năm 2013 Công ty Cổ phần đầu tư và Xây dựng số 4 ban hàng Báo...
Quyết định v.v giao thực hiện chức năng quản lý và theo dõi sổ cổ đông của công ty ( 16/10/2013)
 Quyết định của Hội đồng quản trị công ty về việc giao thực hiện chức năng quản lý và theo...
Nghị quyết của đại hội đồng cổ đông thường niên 2013 ( 06/07/2013)
Nghị quyết của đại hội đồng cổ đông thường niên 2013
Biên bản Đại hồi đồng cổ đông thường niên 2013 ( 06/07/2013)
Biên bản Đại hồi đồng cổ đông thường niên 2013
Trang 1/2 [1][2] Chuyển nhanh
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 41.240 41.520
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.180 41.680
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.180 41.780
    Vàng nữ trang 99,99% 40.720 41.520
    Vàng nữ trang 99% 40.109 41.109
    Vàng nữ trang 75% 29.893 31.293
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 15615.44 15880.99
    CAD 17385.29 17680.93
    CHF 23261.83 23657.41
    DKK 3368.76 3474.36
    EUR 25413.76 26177.02
    GBP 29733.08 29997.75
    HKD 2941.7 2985.75
    INR 322.47 335.12
    JPY 208.65 214.7
    KRW 19.38 20.93
    KWD 76230.94 79222.05
    MYR 5551.95 5623.82
    NOK 2496.89 2575.16
    RUB 362.12 403.51
    SAR 6171.99 6414.16
    SEK 2367.82 2427.43
    SGD 16947.94 17133.04
    THB 752.58 783.97
    USD 23140 23260
    (Nguồn Vietcombank)