khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Thông tin Năm 2013

Báo cáo tài chính và báo cáo hợp nhất năm 2013 ( 25/08/2014)
Báo cáo tài chính hợp nhất Công ty cổ phần đầu tư xây dựng số 4 cho năm tài chính...
Báo cáo hoạt động năm 2013 và KH hoạt động năm 2014 của HĐQT Công ty ( 25/08/2014)
Báo cáo kết quả hoạt động năm 2013 và kế hoạch hoạt động năm 2014 của HĐQT Công ty Cổ...
Báo cáo kiểm soát hoạt động sxkd năm 2013 của ban kiểm soát công ty ( 25/08/2014)
Trong năm qua, ban kiểm soát đã thực hiện kiểm tra giám sát việc tuân thủ các quy định của...
Quy chế tổ chức và hoạt động của hội đồng quản trị và tổng giám đốc ( 07/06/2014)
Quy chế tổ chức và hoạt động của hội đồng quản trị và tổng giám đốc công ty cổ phần...
Quy chế hdbks ( 07/06/2014)
Quy chế hoạt động ban kiểm soát Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng số 4
Điều lệ công ty ( 07/06/2014)
ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG SỐ 4
Công bố thông tin ( 07/06/2014)
Đăng ký thực hiện công bố thông tin và báo cáo trên cổng thông tin điện tử của ủy ban...
Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng cuối năm 2013 ( 07/06/2014)
Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng cuối năm 2013. Các mục chính: - Hoạt động của hội đồn...
Báo cáo tình hình quản trị công ty 6 tháng đầu năm 2013 ( 09/12/2013)
   Ngày 30 tháng 6 năm 2013 Công ty Cổ phần đầu tư và Xây dựng số 4 ban hàng Báo...
Quyết định v.v giao thực hiện chức năng quản lý và theo dõi sổ cổ đông của công ty ( 16/10/2013)
 Quyết định của Hội đồng quản trị công ty về việc giao thực hiện chức năng quản lý và theo...
Nghị quyết của đại hội đồng cổ đông thường niên 2013 ( 06/07/2013)
Nghị quyết của đại hội đồng cổ đông thường niên 2013
Biên bản Đại hồi đồng cổ đông thường niên 2013 ( 06/07/2013)
Biên bản Đại hồi đồng cổ đông thường niên 2013
Trang 1/2 [1][2] Chuyển nhanh
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.520 36.670
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 34.350 34.750
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 34.350 34.850
    Vàng nữ trang 99,99% 33.900 34.700
    Vàng nữ trang 99% 33.556 34.356
    Vàng nữ trang 75% 24.778 26.178
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 16927.17 17111.95
    CAD 17988.32 18184.69
    CHF 24197.47 24510.59
    DKK 3631.27 3745.08
    EUR 27370.49 27613.98
    GBP 30832.75 31107.05
    HKD 2961.65 3005.98
    INR 323.34 336.02
    JPY 206.45 213.21
    KRW 20.28 21.56
    KWD 77020.95 80042.64
    MYR 5616.58 5689.26
    NOK 2821.66 2910.09
    RUB 350.43 390.48
    SAR 6208.42 6451.99
    SEK 2628.6 2694.76
    SGD 17016.52 17202.27
    THB 706.16 735.61
    USD 23290 23370
    (Nguồn Vietcombank)