khai truong toa nha san golf bo tai chinh Nha hat lon

Thông điệp từ lãnh đạo

 THÔNG ĐIỆP TỪ BAN LÃNH ĐẠO
     Cùng với sự phát triển lớn mạnh của ngành xây dựng trong gần 50 năm qua - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4 thuộc Tổng công ty xây dựng Hà Nội đã có những bước tiến đáng kể, tự hào là một trong những đơn vị dẫn đầu của Tổng công ty
 
     50 năm ấy là một chặng đường đủ để tập thể cán bộ công nhân viên Công ty kế tục và phát huy được truyền thống tốt đẹp của một đơn vị đã có nhiều công trình tiêu biểu đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và kiến thiết nước nhà, và hiện nay, với tinh thần lao động sáng tạo, dám nghĩ dám làm - tập thể CBCNV công ty vẫn đang miệt mài, góp phần xứng đáng vào sự nghiệp vĩ đại ấy bằng những công trình chất lượng mới. Dù thi công các công trình với vai trò là Nhà thầu hay là Chủ đầu tư về xây dựng phát triển khu đô thị thì với nguồn nhân lực dồi dào và thiết bị thi công hiện đại, Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 4 luôn duy trì một truyền thống kỹ thuật tuyệt vời, sáng tạo và một sự cam kết vững vàng về chất lượng và sự hài lòng của khách hàng.
 

    Với bề dầy kinh nghiệm 50 năm, Công ty đã trở thành một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh đa ngành nghề, đa sản phẩm thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau như: Xây lắp; sản suất công nghiệp; Vật liệu xây dựng; đầu tư dự án và kinh doanh nhà ở; hoạt động cả ở trong và ngoài nước, chúng tôi đã và đang phát triển thành một trong những Công ty xây dựng hàng đầu của Việt Nam.

 

Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.470 36.670
    Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 35.700 36.100
    Vàng nữ trang 99,99% 35.400 36.100
    Vàng nữ trang 99% 35.043 35.743
    Vàng nữ trang 75% 25.828 27.228
    Vàng nữ trang 58,3% 19.798 21.198
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 17906.42 18066.14
    CAD 18334.55 18572.22
    CHF 23331.09 23633.54
    DKK 3596.73 3709.54
    EUR 27080.27 27335.19
    GBP 30728.08 31002.16
    HKD 2890.2 2933.53
    INR 349.92 363.65
    JPY 201.94 203.74
    KRW 19.45 20.67
    KWD 75331.07 78288.26
    MYR 5382.39 5452.16
    NOK 2871.5 2961.57
    RUB 391.65 436.42
    SAR 6046.41 6283.77
    SEK 2819.12 2890.14
    SGD 16755.83 16939.13
    THB 672.95 701.03
    USD 22695 22765
    (Nguồn Vietcombank)