khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Thiết bị và VLXD

Với mục tiêu phát triển thương mại đi đôi với dịch vụ, cùng với đội ngũ kỹ sư, nhân viên giỏi kỹ thuật, hoàn thiện về chuyên môn, chúng tôi cam kết đem tới cho quý khách hàng những sản phẩm tốt nhất và dịch vụ sau bán hàng hoàn hảo.

Cẩu tháp POTAIN MC 205B

Uy tín và thương hiệu của ICON4 còn được thể hiện qua việc sử dụng và cho thuê thiết bị của hãng Kobelco,Tadano,Kato,Sumitomo của Nhật Bản, Liebherr ,Terex Demag,của Đức…cung cấp cho khách hàng giải pháp công nghệ và các loại máy xây dựng có thương hiệu hàng đầu thế giới  tại thị trường Việt Nam.

Cẩu tháp QTZ50

Vận thang lồng LIFTEC

Cẩu tháp QTZ5515

 Máy xúc HITACHI EX220

Máy ủi KOMATSU D41

Máy trải thảm MARINI MF704

Máy lu rung HAMM 2420D

Máy san MG200

Một số hình ảnh về thiết bị ICON4 cung cấp: 

 

II. Thiết bị làm đất và Xây dựng Hạ tầng - Click để xem chi tiết

 
III. Thiết bị nâng- Click để xem chi tiết
 

 

 
IV. Dây truyền sản xuất Bê tông - Bê tông Asphalt - Click để xem chi tiết
 
 

 

 

 
V. Ô tô vận tảiClick để xem chi tiết

 

Thiết bị khoan cọc nhồi
Khoàn gầu 2m
 
Máy móc thiết bị khoan cọc nhồi

 

Quý khách hàng quan tâm đến thiết bị của chúng tôi vui lòng xem qua website: [.....]  

Hoặc liên hệ trực tiếp đến số hotline: 

Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.520 36.670
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 34.350 34.750
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 34.350 34.850
    Vàng nữ trang 99,99% 33.900 34.700
    Vàng nữ trang 99% 33.556 34.356
    Vàng nữ trang 75% 24.778 26.178
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 16927.17 17111.95
    CAD 17988.32 18184.69
    CHF 24197.47 24510.59
    DKK 3631.27 3745.08
    EUR 27370.49 27613.98
    GBP 30832.75 31107.05
    HKD 2961.65 3005.98
    INR 323.34 336.02
    JPY 206.45 213.21
    KRW 20.28 21.56
    KWD 77020.95 80042.64
    MYR 5616.58 5689.26
    NOK 2821.66 2910.09
    RUB 350.43 390.48
    SAR 6208.42 6451.99
    SEK 2628.6 2694.76
    SGD 17016.52 17202.27
    THB 706.16 735.61
    USD 23290 23370
    (Nguồn Vietcombank)