khai truong toa nha san golf bo tai chinh Nha hat lon

Sự kiện nổi bật

Thanh Hóa: Tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển nhà ở xã hội ( 07/09/2017)
Nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở cho 133.200 người có thu nhập thấp, hộ nghèo, cận nghèo, hạ sĩ...
Thư chúc mừng năm mới ( 24/01/2017)
 
Thủ tướng giao chỉ tiêu tốc độ tăng GDP năm 2017 khoảng 6,7% ( 17/12/2016)
Thủ tướng Chính phủ vừa quyết định giao 5 Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển...
Chính thức tiếp tục cho vay ngoại tệ đối với doanh nghiệp xuất khẩu ( 19/11/2016)
Ngân hàng Nhà nước vừa chính thức ban hành Thông tư số 31/2016/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều...
Lý do nhiều người thu nhập cao vẫn không giàu ( 07/11/2016)
Chi tiêu bạt mạng, nghĩ rằng khoản thu lớn sẽ kéo dài mãi... là lý do khiến không ít người...
Việt Nam nên đánh thuế căn nhà thứ hai thế nào? ( 07/11/2016)
Việc Bộ Tài chính nghiên cứu đánh thuế tài sản (trong đó nhắm đến căn nhà thứ hai trở đi)...
Giao dịch BĐS: Tránh rủi ro bằng cách nào? ( 24/10/2016)
Thông tin về BĐS Việt Nam hiện nay đang đứng trước thực trạng thiếu và yếu, thậm chí nhiễu loạn...
10 mặt hàng xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam đã vượt 92 tỷ USD ( 24/10/2016)
Tổng cục Hải quan vừa có thống kê về tình hình xuất nhập khẩu các mặt hàng trong 9 tháng...
Trang 1/24 [1][2][3][4][5]>> Chuyển nhanh
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.470 36.670
    Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 35.700 36.100
    Vàng nữ trang 99,99% 35.400 36.100
    Vàng nữ trang 99% 35.043 35.743
    Vàng nữ trang 75% 25.828 27.228
    Vàng nữ trang 58,3% 19.798 21.198
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 17906.42 18066.14
    CAD 18334.55 18572.22
    CHF 23331.09 23633.54
    DKK 3596.73 3709.54
    EUR 27080.27 27335.19
    GBP 30728.08 31002.16
    HKD 2890.2 2933.53
    INR 349.92 363.65
    JPY 201.94 203.74
    KRW 19.45 20.67
    KWD 75331.07 78288.26
    MYR 5382.39 5452.16
    NOK 2871.5 2961.57
    RUB 391.65 436.42
    SAR 6046.41 6283.77
    SEK 2819.12 2890.14
    SGD 16755.83 16939.13
    THB 672.95 701.03
    USD 22695 22765
    (Nguồn Vietcombank)