khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Sự kiện nổi bật

Chủ trương điều chỉnh Quy hoạch chung KKT cửa khẩu Cầu Treo ( 04/05/2019)
Thủ tướng Chính phủ đồng ý về chủ trương UBND tỉnh Hà Tĩnh tổ chức điều chỉnh tổng thể Quy...
Choáng ngợp với lâu đài nghìn tỷ đồng của đại gia Ninh Bình ( 04/05/2019)
 Nhiều chi tiết trong tòa lâu đài của ông Tiến thể hiện sự quyền uy như trần dát vàng, phòng...
Sản xuất công nghiệp tăng trưởng khá trong 4 tháng đầu năm ( 04/05/2019)
Tổng cục Thống kê vừa cho biết, chỉ số sản xuất ngành công nghiệp tháng 4/2019 ước tính tăng 0,6%...
THÔNG BÁO THANH LÝ THANG CUỐN, CCDC (GIÁO, COPPHA...) ( 20/11/2017)
    Công ty CPĐT và XD số 4 thông báo rộng rãi tới các tổ chức, cá nhân, tập thể...
ICON4 vô địch giải giao lưu bóng đá Tổng Công ty xây dựng Hà Nội – CTCP năm 2017 ( 16/10/2017)
Nhằm thiết thực hướng tới kỷ niệm 63 năm ngày Giải Phóng Thủ đô(10/10/1954-10/10/2017) và chào mừng...
ICON4 Vô địch Giải bóng đá Cup tứ hùng HACC 2017 ( 27/09/2017)
Nằm trong chuỗi các sự kiện chào mừng kỷ niệm 63 năm ngày giải phóng Thủ đô (10/10/1954-10/10/2017)...
Giải bóng bàn Cup ICON4 mở rộng - 2017 ( 26/09/2017)
  Kỷ niệm 72 năm Cách mạng Tháng 8 và Quốc khánh 2/9, Công đoàn  - Đoàn thanh niên C...
Thanh Hóa: Tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển nhà ở xã hội ( 07/09/2017)
Nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở cho 133.200 người có thu nhập thấp, hộ nghèo, cận nghèo, hạ sĩ...
Thư chúc mừng năm mới ( 24/01/2017)
 
Thủ tướng giao chỉ tiêu tốc độ tăng GDP năm 2017 khoảng 6,7% ( 17/12/2016)
Thủ tướng Chính phủ vừa quyết định giao 5 Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển...
Trang 1/24 [1][2][3][4][5]>> Chuyển nhanh
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 39.400 39.700
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 39.200 39.700
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 39.200 39.800
    Vàng nữ trang 99,99% 38.900 39.700
    Vàng nữ trang 99% 38.507 39.307
    Vàng nữ trang 75% 28.528 29.928
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 16278.49 16555.28
    CAD 17688.78 17989.55
    CHF 23449.51 23848.23
    DKK 3452.96 3561.18
    EUR 26032.77 26814.57
    GBP 28984.72 29242.68
    HKD 2957.52 3001.8
    INR 337.12 350.34
    JPY 215.02 222.75
    KRW 19.04 20.65
    KWD 76319.88 79314.34
    MYR 5623.51 5696.3
    NOK 2679.87 2763.87
    RUB 369.25 411.45
    SAR 6184.47 6427.12
    SEK 2464.02 2526.05
    SGD 17029.51 17215.47
    THB 740.47 771.36
    USD 23190 23310
    (Nguồn Vietcombank)