khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Bất động sản

Bà Rịa - Vũng Tàu thêm khu nghỉ dưỡng Zenna Villas
12/06/2017 11:40
Cty Cổ phần Hiệp Phú vừa phối hợp với Cty Cổ phần Bất động sản Danh Khôi Á Châu (DKRA) công bố khu nghỉ dưỡng cao cấp Zenna Villas. Đây là dự án có quy mô 6,6ha trên bờ biển Long Hải (Bà Rịa - Vũng Tàu) được các nhà thiết kế Pháp quy hoạch theo tiêu chuẩn 4 sao, gồm 59 căn biệt thự và 2 block condotel.
 
 
Phối cảnh dự án Zenna Villas.
 
Điểm nhấn của Zenna Villas là xây dựng phong cách sống giản dị, gần gũi thiên nhiên do tận dụng địa hình đồi tự nhiên kết hợp với việc phủ xanh bằng hệ thống rừng dương nguyên sinh khiến Zenna Villas mang đậm chất thơ của một “Đà Lạt bên biển”. Khách mua có thể chọn 1 trong 5 mẫu thiết kế mang đậm kiến trúc phóng khoáng đến từ thương hiệu Bandapar (Pháp).
 
 
Khách hàng quan tâm tại buổi giới thiệu dự án.
 
Ngoài ra, do dự án được quy hoạch theo tiêu chuẩn 4 sao nên được tích hợp đầy đủ các loại hình dịch vụ, giải trí, chăm sóc sức khỏe như: hồ bơi rộng 700m2, sân tennis, khu vui chơi trẻ em, nhà hàng, hồ cảnh quan, công viên bờ biển, spa và massage, clubhouse,… Các biệt thự đều sở hữu hồ bơi cao cấp và có tầm nhìn hướng biển cùng dịch vụ an ninh 24/24, chăm sóc cây xanh, găng tay trắng (đi chợ, nấu ăn, dọn dẹp nhà cửa)…
 
Tại lễ công bố dự án, chủ đầu tư Hiệp Phú cũng ký kết hợp tác và phân phối độc quyền dự án Zenna Villas với Cty Danh Khôi Á Châu.
 
Cao Cường
 
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.490 36.650
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 34.800 35.200
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 34.800 35.300
    Vàng nữ trang 99,99% 34.450 35.150
    Vàng nữ trang 99% 34.102 34.802
    Vàng nữ trang 75% 25.115 26.515
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 16971.64 17156.93
    CAD 17626.22 17818.65
    CHF 23170.64 23470.49
    DKK 3510.85 3620.88
    EUR 26475.36 26870.54
    GBP 29801.6 30066.76
    HKD 2955.19 2999.43
    INR 323.15 335.82
    JPY 204.81 211.26
    KRW 20.08 21.34
    KWD 76659.47 79667.05
    MYR 5530.2 5601.77
    NOK 2720.29 2805.55
    RUB 352.14 392.38
    SAR 6200.11 6443.36
    SEK 2556.24 2620.58
    SGD 16888.1 17072.47
    THB 693.63 722.56
    USD 23270 23360
    (Nguồn Vietcombank)