khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Nhà đẹp

Căn nhà hướng Tây mát rượi, tràn đầy màu xanh ở Nha Trang
06/04/2019 10:48

 Thiết kế ngôi nhà nằm ở thành phố Nha Trang này là một bản giao hưởng của thiên nhiên, gió và ánh sáng với diện tích 104 m2 cùng mặt tiền rộng 6 m, theo Archdaily.

Ngôi nhà có diện tích 104 m2 cùng mặt tiền rộng 6 m, nhìn ra hướng chính Tây nóng nực. Chủ nhà mong muốn thiết kế vừa đảm bảo tránh nóng, vừa mang được ánh nắng và gió vào ngôi nhà.

Được thiết kế với 3 khối xếp chồng và so le cùng các bức tường dạng tổ ong, ngôi nhà luôn tràn ngập ánh sáng và gió.

Các ô cửa sổ nhỏ được thiết kế được tối ưu hóa, hạn chế sử dụng đèn và điều hòa trong ngày. 60% các ô cửa nhỏ này có thể mở và đóng thuận tiện.

Các ô cửa kết nối giữa các căn phòng trong nhà cũng trở thành nơi vui chơi yêu thích của trẻ.

Ban đêm, ngôi nhà sử dụng hệ thống đèn LED tiết kiệm điện

Trong nhà có rất nhiều cây xanh, mang cảm giác bình yên giữa lòng thành phố.

Sử dụng điều hòa được coi là sự lựa chọn cuối cùng để chống lại thời tiết khi bên ngoài không có gió.

Phòng ngủ tối giản và yên tĩnh.

Ngôi nhà được hoàn thành trong 12 tháng, và được đánh giá là có chi phí tương đối rẻ, nhờ sử dụng các vật liệu sẵn có ở địa phương.

Theo Hoàng Quân/Zing.vn

Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 38.230 38.480
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 38.190 38.690
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 38.190 38.790
    Vàng nữ trang 99,99% 37.680 38.480
    Vàng nữ trang 99% 37.299 38.099
    Vàng nữ trang 75% 27.613 29.013
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 15950.78 16221.97
    CAD 17468.18 17765.17
    CHF 23422.8 23725.92
    DKK 3467.23 3575.9
    EUR 26008.41 26688.09
    GBP 29473.9 29736.16
    HKD 2959.56 3003.87
    INR 334.13 347.24
    JPY 215.79 222.4
    KRW 19.27 20.89
    KWD 76534.45 79537.18
    MYR 5578.58 5650.77
    NOK 2659.3 2742.65
    RUB 365.96 407.78
    SAR 6198.1 6441.28
    SEK 2440.03 2501.44
    SGD 17067.41 17253.75
    THB 738.46 769.27
    USD 23245 23365
    (Nguồn Vietcombank)