khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Dự án - Qui hoạch

Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng KKT cửa khẩu Móng Cái
06/04/2019 10:52

Thủ tướng Chính phủ đồng ý UBND tỉnh Quảng Ninh tổ chức lập hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch chung Khu kinh tế cửa khẩu Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.

 
Cửa khẩu quốc tế Móng Cái
 
Thủ tướng Chính phủ giao Bộ Xây dựng xem xét, hướng dẫn UBND tỉnh Quảng Ninh lập điều chỉnh Quy hoạch chung Khu kinh tế cửa khẩu Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
 
Theo Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định 1626/QĐ-TTg ngày 18/9/2015, Khu Kinh tế cửa khẩu Móng Cái bao gồm toàn bộ thành phố Móng Cái và 9 xã, thị trấn của huyện Hải Hà, có tổng diện tích 121.197 ha, trong đó diện tích đất liền 66.197 ha, diện tích mặt biển 55.000 ha.
 
Khu kinh tế cửa khẩu Móng Cái phía Bắc giáp Đông Hưng (Trung Quốc); phía Tây giáp huyện Đầm Hà và Vân Đồn; phía Đông và Nam giáp Biển Đông (vịnh Bắc Bộ) được tổ chức thành khu phi thuế quan và các khu chức năng như: Khu cửa khẩu quốc tế, các khu công nghiệp, trung tâm tài chính, khu đô thị, khu trung tâm hành chính, khu dân cư và các khu chức năng khác.
 
Theo Chí Kiên/Chinhphu.vn
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 38.180 38.430
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 38.140 38.640
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 38.140 38.740
    Vàng nữ trang 99,99% 37.630 38.430
    Vàng nữ trang 99% 37.250 38.050
    Vàng nữ trang 75% 27.575 28.975
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 15950.78 16221.97
    CAD 17468.18 17765.17
    CHF 23422.8 23725.92
    DKK 3467.23 3575.9
    EUR 26008.41 26688.09
    GBP 29473.9 29736.16
    HKD 2959.56 3003.87
    INR 334.13 347.24
    JPY 215.79 222.4
    KRW 19.27 20.89
    KWD 76534.45 79537.18
    MYR 5578.58 5650.77
    NOK 2659.3 2742.65
    RUB 365.96 407.78
    SAR 6198.1 6441.28
    SEK 2440.03 2501.44
    SGD 17067.41 17253.75
    THB 738.46 769.27
    USD 23245 23365
    (Nguồn Vietcombank)