khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Dự án - Qui hoạch

Bộ Xây dựng cho ý kiến về đề án đề nghị công nhận huyện Tĩnh Gia đạt tiêu chí đô thị loại IV ( 14/03/2019)
 Bộ Xây dựng nhận được Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 07/01/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa đề nghị...
Báo cáo Tổng kết 5 năm thi hành Luật Thủ đô: Làm rõ thực trạng để có cơ sở đề xuất phân cấp ủy quyền ( 20/02/2019)
(Xây dựng) – Trong văn bản góp ý cho Báo cáo Tổng kết 5 năm thi hành Luật Thủ đô,...
Quy hoạch chung xây dựng Khu du lịch quốc gia Mộc Châu ( 30/01/2019)
Xây dựng và phát triển Khu du lịch quốc gia Mộc Châu trở thành một trong những động lực phát...
Dự án chậm 13 năm được Hà Nội điều chỉnh quy hoạch ( 21/01/2019)
 Khu đô thị Làng hoa Tiền Phong (xã Tiền Phong, huyện Mê Linh) có diện tích 40 ha, được phê...
Bắc Ninh: Giao 269 tỷ đồng thực hiện các dự án, đồ án quy hoạch ( 15/01/2019)
 Năm 2018, tỉnh Bắc Ninh giao Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị quản lý vốn thực hiện...
Góp ý đồ án quy hoạch phân khu xây dựng KCN Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương ( 07/01/2019)
Phúc đáp Công văn số 4352/UBND-VP ngày 10/12/2018 của UBND tỉnh Hải Dương đề nghị cho ý kiến về đồ....
Hà Nội: Duyệt nhiệm vụ xác định chỉ giới đường đỏ tuyến đường Hà Đông - Xuân Mai ( 24/11/2018)
UBND Tp Hà Nội vừa có Quyết định phê duyệt nhiệm vụ xác định chỉ giới đường đỏ và thiết...
Ý kiến về Dự án điện mặt trời Thanh Hóa I ( 26/01/2018)
Bộ Xây dựng vừa có ý kiến về bổ sung Dự án điện mặt trời Thanh Hóa I (dự kiến...
Thẩm định Đề án xây dựng nông thôn mới các xã CT229 tại tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2017-2020 ( 11/11/2017)
Bộ Xây dựng vừa có Văn bản số 2653/BXD-QHKT gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc...
Trang 1/11 [1][2][3][4][5]>> Chuyển nhanh
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.600 36.740
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 36.600 37.000
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 36.600 37.100
    Vàng nữ trang 99,99% 36.190 36.790
    Vàng nữ trang 99% 35.726 36.426
    Vàng nữ trang 75% 26.345 27.745
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 16371.04 16549.83
    CAD 17262.38 17450.91
    CHF 23172.19 23472.16
    DKK 3460.98 3569.46
    EUR 26102.19 26754.21
    GBP 30275.86 30545.36
    HKD 2934.61 2978.56
    INR 335.37 348.53
    JPY 204.89 210.83
    KRW 19.87 20.9
    KWD 76281.19 79274.27
    MYR 5677.76 5751.26
    NOK 2673.86 2757.67
    RUB 361.32 402.62
    SAR 6171.33 6413.47
    SEK 2471.98 2534.21
    SGD 17082.19 17268.75
    THB 717.2 747.12
    USD 23150 23250
    (Nguồn Vietcombank)