khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Dự án - Qui hoạch

Hà Nội: Duyệt nhiệm vụ xác định chỉ giới đường đỏ tuyến đường Hà Đông - Xuân Mai ( 24/02/2018)
UBND Tp Hà Nội vừa có Quyết định phê duyệt nhiệm vụ xác định chỉ giới đường đỏ và thiết...
Ý kiến về Dự án điện mặt trời Thanh Hóa I ( 26/01/2018)
Bộ Xây dựng vừa có ý kiến về bổ sung Dự án điện mặt trời Thanh Hóa I (dự kiến...
Thẩm định Đề án xây dựng nông thôn mới các xã CT229 tại tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2017-2020 ( 11/11/2017)
Bộ Xây dựng vừa có Văn bản số 2653/BXD-QHKT gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc...
Thẩm quyền duyệt quy hoạch xây cụm công nghiệp ( 13/09/2017)
 Ông Nguyễn Phúc (Hà Nội) hỏi, theo quy định hiện hành về xây dựng thì cơ quan nào sẽ ...
Xóa nhà siêu mỏng, siêu méo: Cần chú ý từ khi chưa hình thành ( 07/09/2017)
Trong khi Nhà nước phải bỏ ra hàng trăm tỷ đồng để làm những con đường mới nhằm mang lại...
Chủ trương xây dựng Khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp ( 31/08/2017)
Vừa qua, Bộ Xây dựng nhận được văn bản số 8125/VPCP-KGVX của Văn phòng Chính phủ về việc góp ý...
Quảng Ngãi ưu tiên công trình cao tầng bên sông Trà Khúc ( 17/08/2017)
 Hai bờ sông Trà Khúc được quy hoạch không gian mở, sinh thái, phục vụ phát triển du lịch, làm...
TT-Huế: Nâng cao vai trò công tác quy hoạch và phát triển đô thị ( 31/07/2017)
Ngày 29/7, Hội Quy hoạch Phát triển đô thị tỉnh TT-Huế tổ chức Đại hội lần thứ III nhiệm kỳ...
Trang 1/10 [1][2][3][4][5]>> Chuyển nhanh
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.360 36.540
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 36.180 36.580
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 36.180 36.680
    Vàng nữ trang 99,99% 35.830 36.530
    Vàng nữ trang 99% 35.468 36.168
    Vàng nữ trang 75% 26.150 27.550
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 16437.95 16617.48
    CAD 17298.62 17487.54
    CHF 23118.73 23418.01
    DKK 3477.36 3586.36
    EUR 26245.39 26900.99
    GBP 29915.55 30181.84
    HKD 2934.76 2978.71
    INR 325.04 337.79
    JPY 206.95 212.95
    KRW 20.21 20.84
    KWD 76457.59 79457.59
    MYR 5581.52 5653.78
    NOK 2656.45 2739.71
    RUB 348.17 387.96
    SAR 6171.33 6413.47
    SEK 2539.45 2603.38
    SGD 16969.13 17154.46
    THB 716.3 746.18
    USD 23155 23245
    (Nguồn Vietcombank)