khai truong toa nha san golf bo tai chinh Nha hat lon

Dự án - Qui hoạch

Thẩm quyền duyệt quy hoạch xây cụm công nghiệp ( 13/09/2017)
 Ông Nguyễn Phúc (Hà Nội) hỏi, theo quy định hiện hành về xây dựng thì cơ quan nào sẽ ...
Xóa nhà siêu mỏng, siêu méo: Cần chú ý từ khi chưa hình thành ( 07/09/2017)
Trong khi Nhà nước phải bỏ ra hàng trăm tỷ đồng để làm những con đường mới nhằm mang lại...
Chủ trương xây dựng Khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp ( 31/08/2017)
Vừa qua, Bộ Xây dựng nhận được văn bản số 8125/VPCP-KGVX của Văn phòng Chính phủ về việc góp ý...
Quảng Ngãi ưu tiên công trình cao tầng bên sông Trà Khúc ( 17/08/2017)
 Hai bờ sông Trà Khúc được quy hoạch không gian mở, sinh thái, phục vụ phát triển du lịch, làm...
TT-Huế: Nâng cao vai trò công tác quy hoạch và phát triển đô thị ( 31/07/2017)
Ngày 29/7, Hội Quy hoạch Phát triển đô thị tỉnh TT-Huế tổ chức Đại hội lần thứ III nhiệm kỳ...
TP Vũng Tàu sẽ là thành phố của du lịch, tài chính và thương mại ( 06/07/2017)
Mục tiêu chung của nhiệm vụ này là xây dựng TP Vũng Tàu thành một thành phố dịch vụ du...
Phát triển công trình xanh, nâng cao chất lượng cuộc sống đô thị ( 29/06/2017)
Công trình xanh (Green Building) đang được nhắc đến nhiều trong thời gian gần đây, tương lai nó sẽ ...
Hải Phòng lấy ý kiến về Đồ án quy hoạch sông Tam Bạc ( 24/06/2017)
UBND quận Hồng Bàng vừa tổ chức Hội nghị lấy ý kiến cộng đồng về Đồ án quy hoạch chi...
Chưa thực hiện quy hoạch Sơn Trà trong 3 tháng tới ( 29/05/2017)
 Đây là quyết định của Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam sau khi nghe Bộ VHTTDL, UBND TP. Đà Nẵng...
Trang 1/10 [1][2][3][4][5]>> Chuyển nhanh
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.500 36.700
    Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 35.670 36.070
    Vàng nữ trang 99,99% 35.370 36.070
    Vàng nữ trang 99% 35.013 35.713
    Vàng nữ trang 75% 25.805 27.205
    Vàng nữ trang 58,3% 19.781 21.181
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 18019.01 18179.72
    CAD 18317.76 18555.22
    CHF 23278.51 23580.27
    DKK 3591.11 3703.75
    EUR 27004.74 27245.61
    GBP 30617.15 30890.23
    HKD 2889.39 2932.71
    INR 350.05 363.79
    JPY 201.54 203.33
    KRW 19.51 20.73
    KWD 75347.64 78305.48
    MYR 5391.28 5461.17
    NOK 2867.1 2957.02
    RUB 393.59 438.58
    SAR 6047.74 6285.15
    SEK 2813.48 2884.36
    SGD 16785.64 16969.26
    THB 673.5 701.61
    USD 22700 22770
    (Nguồn Vietcombank)