khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Thông tin công nghệ

Google ra mắt Android 10 Go Edition, đây là tất cả những tính năng khác biệt
27/09/2019 13:59

 Ngay trước sự kiện ra mắt Android 10, Google đã công bố phiên bản đặc biệt dành cho các thiết bị có cấu hình thấp và không nằm trong danh sách được cập nhật Android 10. Như thường lệ đó là phiên bản Android 10 Go Edition. Không chỉ yêu cầu cấu hình thấp, Android 10 Go Edition cũng có những tính năng đặc biệt.

Google cho biết Android 10 Go Edition được cải tiến giúp tăng tốc độ mở ứng dụng và tiết kiệm bộ nhớ hơn, so với phiên bản Go Edition trước thì nhanh hơn 10%. Google đã tích hợp một tính năng bảo mật mới có tên Adiantum, được thiết kế đặc biệt để chạy trên smartphone giá rẻ mà không cần phần cứng chuyên dụng.

 

Google ra mắt Android 10 Go Edition, đây là tất cả những tính năng khác biệt - Ảnh 1.

 

Với Adiantum, người dùng smartphone chạy Android Go sẽ có mức bảo mật tương tự với Android 10, mà không làm giảm hiệu năng. Google cũng thiết kế lại nhiều ứng dụng để hoạt động tốt hơn trên phiên bản Android Go mới này.

Trong đó, Google Go có thêm cập nhật tính năng lens và nhìn đọc bằng AI. YouTube Go mới cũng hoạt động mượt hơn, không còn bị buffering khi xem video nữa. Gallery Go mới chỉ nặng 10MB, nhưng có thể tìm kiếm và tự động sắp xếp ảnh bằng AI.

Hệ điều hành Android Go đang chạy trên 1.600 mẫu thiết bị của hơn 500 nhà sản xuất, tại 180 quốc gia trên toàn thế giới. 

Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 41.430 41.700
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.420 41.870
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.420 41.970
    Vàng nữ trang 99,99% 40.900 41.700
    Vàng nữ trang 99% 40.287 41.287
    Vàng nữ trang 75% 30.028 31.428
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 15614.21 15879.73
    CAD 17435.15 17731.64
    CHF 23175.46 23569.56
    DKK 3389.68 3495.93
    EUR 25573.87 26341.93
    GBP 29635.53 29899.32
    HKD 2936.52 2980.49
    INR 324.43 337.16
    JPY 212.59 219.78
    KRW 19.07 20.59
    KWD 76147.05 79134.85
    MYR 5505.41 5576.68
    NOK 2491.6 2569.7
    RUB 361.08 402.35
    SAR 6171.84 6414
    SEK 2345.38 2404.42
    SGD 16850.11 17034.14
    THB 749.27 780.52
    USD 23145 23265
    (Nguồn Vietcombank)