khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Dự án - Qui hoạch

Hà Nội: Duyệt nhiệm vụ xác định chỉ giới đường đỏ tuyến đường Hà Đông - Xuân Mai
24/02/2018 09:27
 
UBND Tp Hà Nội vừa có Quyết định phê duyệt nhiệm vụ xác định chỉ giới đường đỏ và thiết kế cắm mốc giới tuyến đường Hà Đông - Xuân Mai (đoạn ngoài đường Vành đai 4), tỷ lệ 1/500 trên địa bàn quận Hà Đông, huyện Thanh Oai và Chương Mỹ.
 
 
Theo Quyết định, quy mô nghiên cứu tuyến đường trên: Điểm đầu giao với đường Vành đai 4, điểm cuối giao với đường Hồ Chí Minh theo quy hoạch; chiều dài tuyến khoảng 23km.
 
Đoạn nằm trong đô thị vệ tinh Xuân Mai, mặt cắt ngang 60m; đoạn nằm ngoài đô thị vệ tinh Xuân Mai mặt cắt ngang 40m. Đoạn trong đô thị vệ tinh Xuân Mai là tuyến đường chính đô thị, đoạn nằm ngoài đô thị vệ tinh Xuân Mai là đường cấp 1 đồng bằng. Đây là trục có vai trò quan trọng trong kết nối giao thông đô thị Xuân Mai với đô thị trung tâm.
 
Việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch nhằm xác định chỉ giới đường đỏ và thiết kế cắm mốc giới tuyến đường làm cơ sở tổ chức triển khai cắm mốc giới ngoài thực địa phục vụ công tác quản lý đô thị theo quy hoạch được duyệt.
 
Làm cơ sở để triển khai tổ chức nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết (hoặc thiết kế đô thị) hai bên trục đường, lập dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đảm bảo sự đồng bộ về giao thông, hạ tầng kỹ thuật và kiến trúc cảnh quan.
 
Quốc Bình
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.320 36.480
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 34.540 34.940
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 34.540 35.040
    Vàng nữ trang 99,99% 34.190 34.890
    Vàng nữ trang 99% 33.845 34.545
    Vàng nữ trang 75% 24.920 26.320
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 16704.76 16887.14
    CAD 17518.79 17710.05
    CHF 22897.32 23193.65
    DKK 3454.82 3563.1
    EUR 26053.32 26442.22
    GBP 29865.38 30131.11
    HKD 2954.04 2998.26
    INR 320.08 332.64
    JPY 200.19 205.19
    KRW 19.95 21.21
    KWD 76374.85 79371.29
    MYR 5526.51 5598.03
    NOK 2696.85 2781.37
    RUB 343.66 382.93
    SAR 6197.78 6440.94
    SEK 2520.2 2583.64
    SGD 16767.29 16950.35
    THB 692.49 721.37
    USD 23260 23350
    (Nguồn Vietcombank)