khai truong toa nha san golf bo tai chinh Nha hat lon

Tin ICON 4

Mùa xuân trên công trường icon4
23/01/2017 17:15
 
Những ngày cuối năm với cái rét ngọt ngào và lạnh buốt, Tết đó đến thật gần trong sắc đào thắm mai vàng rực rỡ.  Trên các con phố đông vui, từng đoàn người nhộn nhịp mua sắm Tết. Nhưng trên những công trường của Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 4, những người công nhân vẫn hăng say lao động, những kỹ sư xây dựng vẫn miệt mài bên những bản vẽ, những tập hồ sơ để các công trình đạt đúng tiến độ và vươn lên những tầm cao mới
 
 
Công trình Park 6, Park 7 – Times  City đã hoàn thiện kịp thời để bàn giao cho Chủ đầu tư và khách hàng trước Tết nguyên đán
 
 
Nụ cười rạng rỡ của nữ công nhân trên sàn thép công trình 62 căn liền kề Bitexco
 
Kỹ sư và công nhân đang hăng say làm việc tại công trình 131 căn liền kề Garmuda
 
Các kỹ sư đang miệt mài làm hồ sơ tại công trình Tháp Thủ đô xanh – 58 Tố Hữu.
 
Không khí bận rộn trên công trường Tòa nhà Trung tâm điều hành Than Quảng Ninh Vinacomin những ngày giáp Tết.
 
Một mùa xuân mới đang đến.  Các cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 4 đã và đang hăng say làm việc để chung sức, chung lòng góp phần đưa Công ty lớn mạnh và ngày càng phát triển.  Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 4 xin chúc toàn thể cán bộ công nhân viên của Công ty một mùa xuân mới hạnh phúc – một năm mới thành công./.
 
 
Bài và ảnh: Hữu Phong – Thùy Diệu
 
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.470 36.670
    Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 35.700 36.100
    Vàng nữ trang 99,99% 35.400 36.100
    Vàng nữ trang 99% 35.043 35.743
    Vàng nữ trang 75% 25.828 27.228
    Vàng nữ trang 58,3% 19.798 21.198
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 17906.42 18066.14
    CAD 18334.55 18572.22
    CHF 23331.09 23633.54
    DKK 3596.73 3709.54
    EUR 27080.27 27335.19
    GBP 30728.08 31002.16
    HKD 2890.2 2933.53
    INR 349.92 363.65
    JPY 201.94 203.74
    KRW 19.45 20.67
    KWD 75331.07 78288.26
    MYR 5382.39 5452.16
    NOK 2871.5 2961.57
    RUB 391.65 436.42
    SAR 6046.41 6283.77
    SEK 2819.12 2890.14
    SGD 16755.83 16939.13
    THB 672.95 701.03
    USD 22695 22765
    (Nguồn Vietcombank)