khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Nhà đẹp

Choáng ngợp với lâu đài nghìn tỷ đồng của đại gia Ninh Bình ( 04/05/2019)
 Nhiều chi tiết trong tòa lâu đài của ông Tiến thể hiện sự quyền uy như trần dát vàng, phòng...
Căn nhà hướng Tây mát rượi, tràn đầy màu xanh ở Nha Trang ( 06/04/2019)
 Thiết kế ngôi nhà nằm ở thành phố Nha Trang này là một bản giao hưởng của thiên nhiên, gió...
Cách thiết kế nội thất văn phòng phù hợp xu hướng hiện nay ( 14/03/2019)
Một văn phòng đẹp sẽ tạo thêm năng lượng, mang đến cảm hứng làm việc cho các nhân viên, thúc...
Mẫu nhà phố 1 tầng 500 triệu đẹp, gia đình trẻ nào cũng mơ ước ( 20/02/2019)
Còn gì tuyệt vời hơn khi bạn được sở hữu ngôi nhà có thiết kế nhẹ nhàng, nội thất đẹp,...
Cách trang trí nhà cửa ấm cúng đón Tết ( 30/01/2019)
Với suy nghĩ đầu năm nếu đàng hoàng, no đủ thì cả năm sẽ gặp nhiều may mắn, hầu hết...
Những “mẹo” giữ ấm ngôi nhà trong mùa đông ( 25/12/2018)
Nền nhiệt độ miền Bắc đang trong thời gian xuống thấp.Theo đó, để đảm bảo sức khỏe cũng như để...
Ấn tượng với căn hộ kết hợp màu sắc trắng đen ( 20/11/2018)
 Hai tông màu đen, trắng có thể được sử dụng để làm màu chính trong trang trí nhà cửa, mang...
Thiết kế bền vững cho ngôi nhà song lập ở Sydney ( 07/09/2017)
Có rất nhiều ngôi nhà cổ, được chủ nhà cải tạo ngoại thất đẹp hơn và nội thất hiện đại...
Trang 1/5 [1][2][3][4][5] Chuyển nhanh
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 39.400 39.700
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 39.200 39.700
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 39.200 39.800
    Vàng nữ trang 99,99% 38.900 39.700
    Vàng nữ trang 99% 38.507 39.307
    Vàng nữ trang 75% 28.528 29.928
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 16278.49 16555.28
    CAD 17688.78 17989.55
    CHF 23449.51 23848.23
    DKK 3452.96 3561.18
    EUR 26032.77 26814.57
    GBP 28984.72 29242.68
    HKD 2957.52 3001.8
    INR 337.12 350.34
    JPY 215.02 222.75
    KRW 19.04 20.65
    KWD 76319.88 79314.34
    MYR 5623.51 5696.3
    NOK 2679.87 2763.87
    RUB 369.25 411.45
    SAR 6184.47 6427.12
    SEK 2464.02 2526.05
    SGD 17029.51 17215.47
    THB 740.47 771.36
    USD 23190 23310
    (Nguồn Vietcombank)