khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Nhà đẹp

Cách thiết kế cửa sổ hợp lý cho từng không gian ( 27/09/2019)
 Cửa sổ không những là nơi phản ánh phong cách kiến trúc của ngôi nhà, hệ thống thông gió, tho...
Choáng ngợp với lâu đài nghìn tỷ đồng của đại gia Ninh Bình ( 04/05/2019)
 Nhiều chi tiết trong tòa lâu đài của ông Tiến thể hiện sự quyền uy như trần dát vàng, phòng...
Căn nhà hướng Tây mát rượi, tràn đầy màu xanh ở Nha Trang ( 06/04/2019)
 Thiết kế ngôi nhà nằm ở thành phố Nha Trang này là một bản giao hưởng của thiên nhiên, gió...
Cách thiết kế nội thất văn phòng phù hợp xu hướng hiện nay ( 14/03/2019)
Một văn phòng đẹp sẽ tạo thêm năng lượng, mang đến cảm hứng làm việc cho các nhân viên, thúc...
Mẫu nhà phố 1 tầng 500 triệu đẹp, gia đình trẻ nào cũng mơ ước ( 20/02/2019)
Còn gì tuyệt vời hơn khi bạn được sở hữu ngôi nhà có thiết kế nhẹ nhàng, nội thất đẹp,...
Cách trang trí nhà cửa ấm cúng đón Tết ( 30/01/2019)
Với suy nghĩ đầu năm nếu đàng hoàng, no đủ thì cả năm sẽ gặp nhiều may mắn, hầu hết...
Những “mẹo” giữ ấm ngôi nhà trong mùa đông ( 25/12/2018)
Nền nhiệt độ miền Bắc đang trong thời gian xuống thấp.Theo đó, để đảm bảo sức khỏe cũng như để...
Ấn tượng với căn hộ kết hợp màu sắc trắng đen ( 20/11/2018)
 Hai tông màu đen, trắng có thể được sử dụng để làm màu chính trong trang trí nhà cửa, mang...
Trang 1/5 [1][2][3][4][5] Chuyển nhanh
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 41.240 41.520
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.180 41.680
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.180 41.780
    Vàng nữ trang 99,99% 40.720 41.520
    Vàng nữ trang 99% 40.109 41.109
    Vàng nữ trang 75% 29.893 31.293
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 15615.44 15880.99
    CAD 17385.29 17680.93
    CHF 23261.83 23657.41
    DKK 3368.76 3474.36
    EUR 25413.76 26177.02
    GBP 29733.08 29997.75
    HKD 2941.7 2985.75
    INR 322.47 335.12
    JPY 208.65 214.7
    KRW 19.38 20.93
    KWD 76230.94 79222.05
    MYR 5551.95 5623.82
    NOK 2496.89 2575.16
    RUB 362.12 403.51
    SAR 6171.99 6414.16
    SEK 2367.82 2427.43
    SGD 16947.94 17133.04
    THB 752.58 783.97
    USD 23140 23260
    (Nguồn Vietcombank)