khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Kiến thức phong thủy

Những vị trí cần tránh khi đặt bếp
19/11/2016 17:18
 
Theo quan niệm của phong thủy, bếp ăn nên đặt ở vị trí “tọa hung hướng cát”. Nếu đặt bếp ở vị trí cấm kỵ, sẽ ảnh hưởng lớn tới sức khỏe và tài lộc của bạn.
 
 
Cửa bếp đối diện với cửa chính thì tiền tài tiêu hao. (Ảnh minh họa)
 
Những điều cần tránh dưới đây sẽ giúp ích cho bạn:
 
- Bếp nấu đặt dưới hệ thống vòi nước, nước sẽ bị lửa dập, tượng trưng cho việc không thể tụ tài lộc.
 
- Bếp nấu đặt ở phía dưới phòng vệ sinh, không có lợi cho sức khoẻ, nên thay đổi lại vị trí của bếp nấu.
 
- Bếp đặt trước cửa sổ hoặc dưới cửa sổ, sẽ tượng trưng cho gia đình không có chỗ dựa.
 
- Bếp đặt vào xó nhà bếp, khiến người nấu ăn quay lưng ra cửa và gây bất lợi về mặt sức khoẻ.
 
- Sau bếp nấu quá trống trải sẽ hút gió, làm lửa chập chờn, ảnh hưởng đến tài vận, nhất là sau bếp nấu có cửa sổ là đại kỵ.
 
- Bếp nấu đặt dưới xà ngang. Xà ngang đè lên bếp nấu sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ của con người, nhất là người hay nấu nướng.
 
- Cửa phòng bếp đối diện với bếp nấu. Bếp nấu kỵ gió, bởi gió dễ làm cho lửa tắt mà lại không giữ được tài khí, cho nên đối diện với cửa sẽ dễ dẫn đến khó khăn về tiền bạc.
 
- Cửa bếp đối diện với cửa phòng ngủ. Dầu mỡ trong bếp sẽ dễ làm cho người trong nhà cảm thấy đau đầu, ù tai nhức óc, tính khí nóng nảy, không điềm tĩnh, bất lợi cho sức khoẻ.
 
- Cửa bếp đối diện với cửa chính. “Mở cửa nhìn thấy ngay bếp nấu thì tiền tài tiêu hao”, làm cho sức khoẻ của chủ nhà bị tổn hại và vận khí của người trong gia đình thay đổi, khó giàu có.
 
- Bếp đối diện với ban công, hành lang đi lại, dẫn đến tình trạng hành lang dài đè nén lửa, gia chủ khó giàu, dễ bị nhiều bệnh tật như cao huyết áp…
 
- Nền nhà bếp cao hơn nền phòng ăn, phòng ở sẽ làm cho nước chảy ra ngoài, đồng nghĩa với việc mất tài lộc.
 
Nguyễn Mạnh Linh - Trưởng Phòng Phong thủy Kiến trúc, Viện Quy hoạch & Kiến trúc Đô thị (ĐHXD)
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.350 36.550
    Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 35.350 35.750
    Vàng nữ trang 99,99% 35.050 35.750
    Vàng nữ trang 99% 34.696 35.396
    Vàng nữ trang 75% 25.565 26.965
    Vàng nữ trang 58,3% 19.594 20.994
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 17066.92 17219.16
    CAD 17620.1 17848.52
    CHF 22730.97 23025.66
    DKK 3529.75 3640.46
    EUR 26549.05 26785.87
    GBP 29954.74 30221.94
    HKD 2886.67 2929.94
    INR 348.1 361.77
    JPY 200.8 202.6
    KRW 20.12 21.39
    KWD 75106.66 78055.1
    MYR 5439.76 5510.29
    NOK 2697.94 2782.56
    RUB 381.76 425.41
    SAR 6042.26 6279.46
    SEK 2644.51 2711.14
    SGD 16652.2 16834.37
    THB 678.24 706.54
    USD 22675 22745
    (Nguồn Vietcombank)