khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Bất động sản

Quy định về giá nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước
31/07/2017 08:15
 
Vừa qua, Bộ Xây dựng nhận được công văn số 7086/VPCP-NN của Văn phòng Chính phủ về việc áp dụng bảng giá đất năm 2014 đối với các trường hợp đã nộp đơn mua nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước từ ngày 22/4/2013 đến trước ngày 06/6/2013 theo đề nghị của UBND TP HCM (nêu tại công văn số 3802/UBND-ĐT ngày 20/6/2017).
 
 
Ảnh minh họa.
 
Về vấn đề trên, Bộ Xây dựng đã có Công văn số 1678/BXD-QLN phúc đáp Văn phòng Chính phủ như sau:
 
Hiện nay, việc bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Nhà ở. Tại điểm a khoản 3 Điều 81 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP đã quy định “Trường hợp đã nộp đơn đề nghị mua nhà ở trước ngày 06/6/2013 mà nhà ở đó đủ điều kiện bán theo quy định tại thời điểm nộp đơn và đủ điều kiện bán theo quy định của Nghị định này thì tiếp tục thực hiện theo giá bán và cơ chế miễn, giảm tiền mua nhà ở theo chính sách của Nghị định số 61/CP; trường hợp đã nộp đơn trước ngày 06/6/2013 mà nhà ở đó không đủ điều kiện được bán theo quy định tại thời điểm nộp đơn nhưng đủ điều kiện được bán theo quy định của Nghị định này thì thực hiện theo quy định của Nghị định này”.
 
Như vậy, đối với các trường hợp nộp đơn trước ngày 06/6/2013 (bao gồm cả các trường hợp nộp đơn trong giai đoạn từ ngày 22/4/2013 đến trước ngày 06/6/2013) thì Nghị định số 99/2015/NĐ-CP đã có quy định để xử lý. Do đó, đề nghị UBND TP.HCM thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP để bảo đảm tính thống nhất trong áp dụng pháp luật.
 
Đoan Trang
 
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.490 36.650
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 34.800 35.200
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 34.800 35.300
    Vàng nữ trang 99,99% 34.450 35.150
    Vàng nữ trang 99% 34.102 34.802
    Vàng nữ trang 75% 25.115 26.515
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 16971.64 17156.93
    CAD 17626.22 17818.65
    CHF 23170.64 23470.49
    DKK 3510.85 3620.88
    EUR 26475.36 26870.54
    GBP 29801.6 30066.76
    HKD 2955.19 2999.43
    INR 323.15 335.82
    JPY 204.81 211.26
    KRW 20.08 21.34
    KWD 76659.47 79667.05
    MYR 5530.2 5601.77
    NOK 2720.29 2805.55
    RUB 352.14 392.38
    SAR 6200.11 6443.36
    SEK 2556.24 2620.58
    SGD 16888.1 17072.47
    THB 693.63 722.56
    USD 23270 23360
    (Nguồn Vietcombank)