khai truong toa nha san golf bo tai chinh Nha hat lon

Dự án - Qui hoạch

TP.HCM: Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch 1/500 khu Rừng Sác - Cần Giờ
16/05/2017 14:39
 
UBND TP.HCM vừa phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm 1 thuộc dự án tái hiện, tôn tạo khu di tích lịch sử chiến khu Rừng Sác - Cần Giờ, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ, dự án có tổng diện tích khoảng 37ha.
 
 
Rừng Sác - Cần Giờ đã được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển thế giới.
 
Khu đất quy hoạch nằm trong tổng thể quy hoạch tái hiện, tôn tạo khu di tích lịch sử chiến khu Rừng Sác, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ (thuộc tiểu khu 17), là một khu di tích lịch sử có tính đặc thù, vừa là một thắng cảnh có môi trường sinh thái rừng ngập mặn hoang sơ, trong lành, được quy hoạch tái hiện, tôn tạo nhằm tri ân những thế hệ quân dân đã sống chiến đấu, hy sinh.
 
Khu trung tâm 1 sẽ tập trung chuỗi các công trình tái hiện, trưng bày giới thiệu về chiến khu Rừng Sác. Đồng thời là khu vực có chức năng đón tiếp và cung cấp các dịch vụ ăn uống nghỉ ngơi, giải trí.
 
Các công trình được xây dựng một cách hài hòa giữa thiên nhiên rừng cây và mặt nước xung quanh. Hình thức công trình chủ yếu là công trình nhà tạm, lán trại vừa tận dụng chất liệu có sẵn từ địa phương.
 
Mạnh Cường
 
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.470 36.670
    Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 35.700 36.100
    Vàng nữ trang 99,99% 35.400 36.100
    Vàng nữ trang 99% 35.043 35.743
    Vàng nữ trang 75% 25.828 27.228
    Vàng nữ trang 58,3% 19.798 21.198
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 17906.42 18066.14
    CAD 18334.55 18572.22
    CHF 23331.09 23633.54
    DKK 3596.73 3709.54
    EUR 27080.27 27335.19
    GBP 30728.08 31002.16
    HKD 2890.2 2933.53
    INR 349.92 363.65
    JPY 201.94 203.74
    KRW 19.45 20.67
    KWD 75331.07 78288.26
    MYR 5382.39 5452.16
    NOK 2871.5 2961.57
    RUB 391.65 436.42
    SAR 6046.41 6283.77
    SEK 2819.12 2890.14
    SGD 16755.83 16939.13
    THB 672.95 701.03
    USD 22695 22765
    (Nguồn Vietcombank)