khai truong toa nha bo tai chinh Nha hat lon

Dự án - Qui hoạch

Ý kiến về Dự án điện mặt trời Thanh Hóa I
26/01/2018 08:32
 
Bộ Xây dựng vừa có ý kiến về bổ sung Dự án điện mặt trời Thanh Hóa I (dự kiến đầu tư xây dựng tại xã Phú Lâm, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa có công suất 160MWp) vào Quy hoạch phát triển điện lực Quốc gia.
 
 
Ảnh minh họa
 
Theo Bộ Xây dựng, để đảm bảo cơ sở xem xét, quyết định việc bổ sung dự án vào Quy hoạch phát triển điện lực Quốc gia, Bộ Công Thương cần lưu ý đánh giá về năng lực tài chính và năng lực đầu tư xây dựng của Nhà đầu tư; phân tích cụ thể về hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án để đảm bảo tính khả thi và hiệu quả. Hồ sơ bổ sung quy hoạch cần được bổ sung thuyết minh về phương pháp xác định tổng mức đầu tư của dự án theo các quy định tại Nghị định số 32/2015/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng để đảm bảo cơ sở pháp lý trong việc thu xếp nguồn vốn, lập kế hoạch vốn đầu tư đảm bảo tính khả thi, tính hiệu quả dự án.
 
Bộ Công Thương cần rà soát Hồ sơ bổ sung quy hoạch Dự án điện mặt trời Thanh Hóa I về tính đặc thù của các dự án điện mặt trời nhằm đảm bảo các yêu cầu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các phương án đấu nối điện năng vào lưới điện Quốc gia để làm rõ tính khả thi, tính hiệu quả của dự án để đảm bảo đủ điều kiện xem xét, quyết định việc bổ sung dự án vào Quy hoạch phát triển điện lực Quốc gia.
 
TK
 
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký Đăng nhập

 

Liên kết hữu ích
  • Loại Mua Bán
    Vàng SJC 1L - 10L 36.350 36.530
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 36.170 36.570
    Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 36.170 36.670
    Vàng nữ trang 99,99% 35.820 36.520
    Vàng nữ trang 99% 35.458 36.158
    Vàng nữ trang 75% 26.143 27.543
    (Nguồn sjc.com.vn)
  • Mã ngoại tệ Mua Bán
    AUD 16507.18 16687.46
    CAD 17351.95 17541.46
    CHF 23118.73 23418.01
    DKK 3478.58 3587.61
    EUR 26254.63 26910.46
    GBP 29770.03 30035.03
    HKD 2935.21 2979.16
    INR 325.11 337.87
    JPY 206.72 212.72
    KRW 20.22 20.85
    KWD 76381.89 79378.92
    MYR 5595.07 5667.5
    NOK 2668.27 2751.9
    RUB 348.82 388.69
    SAR 6171.16 6413.3
    SEK 2542.05 2606.04
    SGD 16982.87 17168.35
    THB 715.62 745.47
    USD 23155 23245
    (Nguồn Vietcombank)